nhìn nhó

  1. Look after
    • Ông ta chẳng nhìn nhó đến con cái cả
      He doesn't look after his children at all

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

nhìn nhó
Bà ấy ở nhà một mình, chẳng có ai nhìn nhó.